128 vấn đề chuyên môn cốt lõi của kỳ thi đánh giá năng lực hành nghề y khoa
Ngày 21 tháng 4 năm 2026, Hội đồng Y Khoa Quốc Gia đã ban hành hướng dẫn về hình thức, lĩnh vực và 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi cho kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Bác sỹ Y khoa
Hình thức câu hỏi kiểm tra của kỳ thi đánh giá năng lực hành nghề y khoa
Hình thức câu hỏi kiểm tra là câu hỏi trắc nghiệm khách quan, loại câu hỏi nhiều lựa chọn (MCQs)
Lĩnh vực năng lực cho đối tượng Bác sĩ Y khoa của kỳ thi đánh giá năng lực hành nghề y khoa
Lĩnh vực năng lực cho đối tượng Bác sĩ Y khoa gồm 4 lĩnh vực:
- Hành nghề chuyên nghiệp
- Ứng dụng kiến thức y học
- Chăm sóc y khoa
- Các nguyên tắc giao tiếp và cộng tác

128 vấn đề chuyên môn cốt lõi chuẩn bị cho kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Bác sỹ Y khoa
Dưới đây là đầy đủ 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi trong Danh mục chuẩn bị cho Kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Bác sĩ Y khoa, theo phụ lục ban hành kèm Quyết định số 22/HĐYKQG ngày 21/4/2026 của Chủ tịch Hội đồng Y khoa Quốc gia.
Hệ Miễn dịch – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Chứng ngừa (Tiêm ngừa/Tiêm phòng) ở trẻ em và người lớn
- Sốt và sốt phát ban
- Bất thường thân nhiệt ở trẻ sơ sinh
- HIV/AIDS – Phòng ngừa phơi nhiễm HIV
- Phản vệ
Hệ Máu – Lưới – Bạch huyết – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Xuất huyết bất thường (chảy máu, ban xuất huyết, bầm máu, ổ tụ máu)
- Thiếu máu
- Bất thường tế bào bạch cầu
- Tai biến truyền máu
Sức khỏe hành vi – Tâm thần – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Rối loạn phát triển ở trẻ em
- Rối loạn khí sắc
- Lo âu / hoảng loạn / ám ảnh
- Nghiện/rối loạn sử dụng chất
Hệ thần kinh và các giác quan – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Giảm trí nhớ và suy giảm nhận thức
- Đau đầu
- Chóng mặt, choáng váng
- Rối loạn cảm giác
- Yếu liệt vận động
- Rối loạn vận động
- Co giật – cơn động kinh
- Hội chứng màng não
- Đỏ mắt
- Ù tai/đau tai/chảy dịch tai
Da – mô dưới da – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Ngứa
- Mày đay
- Viêm da cơ địa
Hệ cơ xương khớp – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Nhiễm trùng mô mềm/Tổn thương mô mềm
- Gãy xương do chấn thương
- Tổn thương gân – dây chằng
- Trật khớp
- Đau chi trên / chi dưới không do chấn thương
- Đau cổ/ngực, lưng
Hệ tim mạch – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Đau ngực
- Tiếng tim và âm thổi bất thường
- Hồi hộp/rối loạn nhịp tim/Bất thường điện tâm đồ
- Tăng huyết áp
- Bệnh lý mạch máu ngoại biên
Hệ hô hấp – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Đau họng và/hoặc chảy mũi
- Khàn tiếng
- Ho đàm – ho khan
- Ho ra máu
- Khò khè
- Thở rít
- Khó thở mạn
- Tím – giảm oxy máu
- Tràn dịch màng phổi
- Bất thường X quang ngực
- Trị số khí máu động mạch bất thường
Hệ tiêu hóa – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Buồn nôn / nôn
- Nghẹn, nuốt khó
- Đau bụng cấp
- Đau bụng mạn ở người lớn / Ợ nóng/ ợ trớ/ khó tiêu
- Báng bụng (Cổ trướng)
- Khối ở bụng
- Trướng bụng
- Xuất huyết tiêu hóa trên
- Xuất huyết tiêu hóa dưới
- Đau hậu môn – Ngứa hậu môn – Khối lồi ra ở hậu môn
- Khối ở bẹn bìu
- Tiêu chảy cấp
- Táo bón, thay đổi dạng phân, thay đổi thói quen đi tiêu (đại tiện)
- Vàng da
- Bất thường chức năng gan/ men gan
- Tầm soát ung thư đại trực tràng
Hệ thận – niệu – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Tắc nghẽn đường tiết niệu, bí tiểu
- Rối loạn đi tiểu
- Tiểu máu
- Tiểu đạm (Protein niệu)
- Phù
- Tổn thương thận cấp
- Bệnh thận mạn
- Bất thường xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu, cặn lắng nước tiểu
- Rối loạn điện giải
Thai kỳ, Chuyển dạ, Sinh đẻ và Hậu sản – 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi
- Khám thai và tầm soát trong nửa đầu thai kỳ
- Xuất huyết âm đạo 3 tháng đầu thai kỳ
- Suy thai
- Thai giới hạn tăng trưởng trong tử cung
- Sinh non
- Vết mổ cũ lấy thai
- Tăng huyết áp thai kỳ
- Đái tháo đường thai kỳ
- Chăm sóc cơ bản trong chuyển dạ
- Một số vấn đề trong thời kỳ hậu sản
Hệ sinh dục, vú và sức khỏe sinh sản
- Các vấn đề thường gặp khi cho con bú sữa mẹ
- Khối ở vú – Tầm soát ung thư vú
- Vô kinh – Rối loạn phóng noãn
- Xuất huyết âm đạo-tử cung bất thường
- Viêm vùng chậu cấp
- Tiết dịch âm đạo bất thường
- Nhiễm khuẩn lây qua tình dục
- Khối vùng chậu
- Tầm soát ung thư cổ tử cung
- Tránh thai / tránh thai khẩn cấp
Hệ nội tiết – dinh dưỡng – chuyển hóa
- Rối loạn đường huyết
- Rối loạn chức năng tuyến giáp
- Khối ở cổ
- Hội chứng Cushing
- Rối loạn Lipid máu
- Sụt cân / suy dinh dưỡng / Tư vấn chế độ ăn
- Tăng cân / béo phì
Rối loạn đa cơ quan
- Té ngã
- Đuối nước
- Vết cắn do động vật / côn trùng
- Ngộ độc / nhiễm độc
- Cứng hàm
- Vàng da sơ sinh
- Tầm soát bệnh không triệu chứng – Khám sức khỏe định kỳ cho cá nhân và gia đình
- Kiểm soát đau
- Nhiễm khuẩn vết mổ
- Đánh giá trước phẫu thuật
Y học cấp cứu
- Ngừng tim ngừng thở
- Sốc
- Rối loạn ý thức
- Đột quỵ
- Khó thở cấp
- Cấp cứu sản khoa
- Chấn thương sọ não – cột sống
Chấn thương
- Chấn thương – tổn thương ngực
- Chấn thương – vết thương mạch máu
- Chấn thương – vết thương bụng
- Đa chấn thương
- Bỏng
Thống kê y sinh học, Dịch tễ học/Sức khoẻ dân số và Diễn giải y văn
- Thống kê y sinh học và Diễn giải kết quả nghiên cứu trong y văn
- Dịch tễ học/Sức khoẻ dân số
Khoa học xã hội trong y học
- Kỹ năng giao tiếp
- Y đức
- An toàn người bệnh
- Luật pháp và Chính sách y tế
Cấu trúc đề kiểm tra 128 vấn đề chuyên môn cốt lõi chuẩn bị cho kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
| Đề mục | Min | Max |
|---|---|---|
| Hệ Miễn dịch | 3 | 5 |
| Hệ Máu – Lưới – Bạch huyết | 3 | 5 |
| Sức khỏe hành vi – Tâm thần | 2 | 4 |
| Hệ thần kinh | 3 | 5 |
| Da – Mô dưới da | 1 | 3 |
| Hệ cơ xương khớp | 4 | 6 |
| Hệ tim mạch | 7 | 10 |
| Hệ hô hấp | 9 | 11 |
| Hệ tiêu hóa | 13,5 | 16,5 |
| Hệ thận – niệu | 7 | 9 |
| Thai kỳ, Chuyển dạ, Sinh đẻ và Hậu sản | 6 | 8 |
| Hệ sinh dục, Vú và Sức khỏe sinh sản | 5 | 7 |
| Hệ nội tiết – Dinh dưỡng – Chuyển hóa | 4 | 6 |
| Rối loạn đa cơ quan | 4 | 6 |
| Y học cấp cứu | 9 | 11 |
| Thống kê y sinh học/DTH, SKDS/Diễn giải y văn | 1 | 3 |
| Khoa học xã hội trong y học | 1 | 3 |
| STT | Năng lực | Thành phần | Trung bình Min | Trung bình Max |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp dụng khái niệm Khoa học cơ bản | Áp dụng khái niệm Khoa học cơ bản | 1 | 3 |
| 2 | Chẩn đoán | Bệnh sử / Thăm khám thực thể | 45 | 60 |
| 3 | Cận lâm sàng / XN chẩn đoán | |||
| 4 | Chẩn đoán | |||
| 5 | Tiên lượng / Kết cục | |||
| 6 | Xử trí | Duy trì sức khỏe / Phòng bệnh | 35 | 50 |
| 7 | Liệu pháp thuốc | |||
| 8 | Can thiệp lâm sàng | |||
| 9 | Xử trí phối hợp | |||
| 10 | Học tập và cải thiện dựa trên thực hành | Học tập và cải thiện dựa trên thực hành | 1 | 3 |
| 11 | Giao tiếp và tính chuyên nghiệp | Giao tiếp và tính chuyên nghiệp | 1 | 3 |
| 12 | Thực hành dựa trên hệ thống và an toàn bệnh nhân | Thực hành dựa trên hệ thống và an toàn bệnh nhân | 1 | 2 |
| STT | Mức độ nhận thức | Đề xuất |
|---|---|---|
| 1 | Nhớ | 0 |
| 2 | Hiểu | 0 |
| 3 | Áp dụng | 100% từ mức Áp dụng trở lên |
| 4 | Phân tích | 100% từ mức Áp dụng trở lên |
| 5 | Đánh giá | 100% từ mức Áp dụng trở lên |
| 6 | Sáng tạo | 100% từ mức Áp dụng trở lên |
